Đây là các loại nam châm nhiệt độ cao do ANT Việt Nam phân phối chính thức
Xem tại đây
order nam châm alnico theo yêu cầu tại ant
Với nhiều loại từ Alnico2 đến alnico9, tại ANT sẽ cung cấp tất cả các size nam châm nhiệt độ cao mà bạn cần, hãy click ngay khi bạn muốn mua nam châm này nhé.
Click me
1 / 2
ANT Việt Nam chuyên cung cấp và gia công các loại nam châm chịu nhiệt độ cao theo yêu cầu từ Quý khách hàng, chúng tôi chuyên cung cấp các loại nam châm chịu nhiệt độ cao bao gồm nam châm Neodymium chịu nhiệt độ cao và nam châm Smco chịu nhiệt độ cao. Chúng tôi còn cung cấp thêm loại nam châm Alnico chịu nhiệt độ cao.
Đối với các loại nam châm Neodymium chịu nhiệt độ cao thường có dãy nhiệt độ từ 1000C đến 3000C. Còn các loại nam châm Smco thì chúng thường chịu được nhiệt độ cao lên đến 400 độ C.
Loại nam châm Alnico thì thường chịu được nhiệt độ cao hơn hẳn là 600 độ C.
Sau đây là bản thông số chi tiết của từng loại nam châm chịu được nhiệt độ như thế nào.
Max. Working Temperature (based on High working point)
Cast Alnico 2
450 °C / 842 °F
Sintered Alnico 2
450 °C / 842 °F
Cast Alnico 3
450 °C / 842 °F
Sintered Alnico 3
450 °C / 842 °F
Cast Alnico 5
525 °C / 977 °F
Sintered Alnico 5
525 °C / 977 °F
Cast Alnico 6
525 °C / 977 °F
Sintered Alnico 6
525 °C / 977 °F
Cast Alnico 5DG
525 °C / 977 °F
Cast Alnico 5-7
525 °C / 977 °F
Cast Alnico 8
555 °C / 1022 °F
Sintered Alnico 8
555 °C / 1022 °F
Cast Alnico 8HC
555 °C / 1022 °F
Sintered Alnico 8HC
555 °C / 1022 °F
Cast Alnico 9
555 °C / 1022 °F
Sintered Alnico 9
555 °C / 1022 °F
Từ bảng nhiệt độ trên, quý khách hàng có thể lựa chọn các loại nam châm nhiệt độ cao chi tiết của ANT dưới đây. Bao gồm loại nam châm nhiệt độ cao Neodymium, loại nhiệt độ cao Smco và loại nhiệt độ cao Alnico.
Sau khi tham khảo các giưới hạn nhiệt độ hoạt động của các loại nam châm trên, bạn có thể tham khảo thêm các lực từ tính và cấp độ lực từ của các loại nam châm nhiệt độ cao dưới đây.
Cấp độ từ tính của nam châm Smco nhiệt độ cao
Vật liệu (Material)
Mã sản phẩm (Grade)
Từ dư Br (T)
Lực kháng từ Hcb (KA/m)
Lực kháng từ nội tại Hcj (KA/m)
Tích năng lượng (BH)max (KJ/m³)
Nhiệt độ Curie Tc (°C)
Nhiệt độ tối đa Tw (°C)
SmCo5 Series
YX-16
0.81-0.85
620-660
1194-1830
110-127
750
250
YX-18
0.85-0.9
660-700
1194-1830
127-143
750
250
YX-20
0.9-0.94
680-725
1194-1830
150-167
750
250
YX-22
0.92-0.96
710-750
1194-1830
160-175
750
250
YX-24
0.96-1.0
730-770
1194-1830
175-190
750
250
YX-20s
0.9-0.94
680-725
1433-1830
143-160
750
250
YX-22s
0.92-0.96
710-750
1433-1830
160-175
750
250
LTc (YX-10) *
0.59-0.63
460-493
1430-1830
68-80
700
250
YX-12
0.70-0.74
358-390
358-478
80-103
450
200
Sm2Co17 Series
YXG-24H
0.95-1.02
700-750
≥1990
175-191
800
350
YXG-26H
1.02-1.05
750-780
≥1990
191-207
800
350
YXG-28H
1.03-1.08
756-796
≥1990
207-220
800
350
YXG-30H
1.08-1.10
788-835
≥1990
220-240
800
350
YXG-24
0.95-1.02
700-750
≥1433
175-191
800
300
YXG-26
1.02-1.05
750-780
≥1433
191-207
800
300
YXG-28
1.03-1.08
756-796
≥1433
207-220
800
300
YXG-30
1.08-1.10
788-835
≥1433
220-240
800
300
YXG-26M
1.02-1.05
750-780
955-1273
191-207
800
300
YXG-28M
1.03-1.08
756-796
955-1273
207-220
800
300
YXG-30M
1.08-1.10
788-835
955-1273
220-240
800
300
YXG-28L
1.02-1.08
398-445
400-520
207-220
800
250
YXG-30L
1.08-1.15
398-445
400-520
220-240
800
250
LTC (YXG-22) *
0.94-0.98
668-715
1194-1591
167-183
840
300
* Ký hiệu đại diện cho dòng nam châm có hệ số nhiệt độ thấp (Low temperature coefficient).
Cấp độ từ tính của nam châm Alnico nhiệt độ cao
Mã sản phẩm (Grade)
Tiêu chuẩn MMPA
Từ dư Br (mT / Gs)
Lực kháng từ Hcb (kA/m / Oe)
Tích năng lượng tối đa (BH)max (kJ/m3 / MGOe)
Nhiệt độ Curie Tc (°C)
Nhiệt độ làm việc tối đa Tw (°C)
Hệ số nhiệt của Br T.C.α(Br) (%/°C)
Hệ số nhiệt của Hcj T.C.α(Hcj) (%/°C)
LNG10
ALNICO3
600/6000
44/550
10/1.25
750
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNG12
ALNICO2
700/7000
44/550
12/1.50
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNG13
ALNICO2
680/6800
48/600
13/1.63
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNG16
ALNICO4
800/8000
48/600
16/2.00
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNG18
ALNICO4
900/9000
48/600
18/2.25
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNG37
ALNICO5
1200/12000
48/600
37/4.63
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNG40
ALNICO5
1230/12300
48/600
40/5.00
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNG44
ALNICO5
1250/12500
52/650
44/5.50
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNG48
ALNICO5 DG
1280/12800
56/700
48/6.00
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNG52
ALNICO5DG
1300/13000
56/700
52/6.50
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNG56
ALNICO5-7
1300/13000
58/720
56/7.00
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNG60
ALNICO5-7
1330/13300
60/750
60/7.50
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNGT28
ALNICO6
1000/10000
56/700
28/3.50
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNGT30
ALNICO6
1100/11000
56/700
30/3.75
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNGT18
ALNICO8
580/5800
80/1000
18/2.25
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNGT32
ALNICO8
800/8000
100/1250
32/4.00
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNGT38
ALNICO8
800/8000
110/1380
38/4.75
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNGT44
ALNICO8
850/8500
115/1450
44/5.50
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNGT48
ALNICO8HE
900/9000
120/1500
48/6.00
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNGT60
ALNICO9
900/9000
110/1380
60/7.50
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNGT72
ALNICO9
1050/10500
112/1400
72/9.00
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNGT80
ALNICO9
1080/10800
120/1500
80/10.00
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNGT88
ALNICO9
1100/11000
115/1450
88/11.00
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNGT96
ALNICO9
1150/11500
118/1480
96/12.00
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNGT36J
ALNICO8HC
700/7000
140/1750
36/4.50
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNGT40J
ALNICO8HC
700/7000
140/1750
40/5.00
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNGT44J
ALNICO8HC
750/7500
140/1750
44/5.50
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNGT48J
ALNICO8HC
800/8000
145/1820
48/6.00
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
LNGT52J
ALNICO8HC
850/8500
140/1750
52/6.50
800~850
550
-0.02
-0.03~-0.07
Thông thường, với các loại nam châm đất hiếm bình thường như nam châm Neodymium hoặc các loại nam châm đen Ferrite, chúng tôi thường có sẵn. Nhưng đối với các loại nam châm chịu được nhiệt độ cao này, bắt buộc phải đặt hàng theo yêu cầu, hoặc theo các kích thước mà khách hàng cần.Các loại này sẽ đặt số lượng lớn và nếu cần, chúng tôi có thể cung cấp mẫu cho khách hàng của mình để test và kiểm tra nam châm. Khách hàng có thể gửi bản vẽ hoặc các thông số liên quan như lực từ tính, lớp phủ, loại nam châm theo yêu cầu, để từ đó ANT sẽ kiểm tra và báo giá quý khách hàng loại nam châm phù hợp nhất. Hình ảnh thực tế các loại nam châm nhiệt độ cao của ANT chúng tôi, bao gồm các loại nam châm smco và nam châm Alnico.
Các loại nam châm nhiệt độ cao tại ANT Việt Nam cung cấp tại thị trường Việt NamCác loại nam châm nhiệt độ cao bao gồm Alnico và Smco, chúng thường có màu nâu tối hoặc màu bạc tối và không có lớp mạ.
Đối với các loại nam châm Neodymium nhiệt độ cao, thì chúng giống như những loại nam châm bình thường khác, vẫn có lớp phủ bên ngoài để bảo vệ. Thường các loại này sẽ đặt hàng theo nhiệt độ mà quý khách hàng cần, chúng tôi sẽ đưa ra các loại phù hợp để chọn lựa, bao gồm nhiệt độ từ 100 độ C đến 250 độ C.